xúc xích

  1. 1 dt Dây sắt nhiều vòng móc vào với nhau: Lấy dây xúc xích khoá cửa.
  2. 2 dt (Pháp: saucisse) Thức ăn làm bằng ruột lợn nhồi thịt băm ướp muối: Ăn bánh mì với xúc-xích.
xúc xích
Hai đứa trẻ đang ăn xúc xích trong một bữa tiệc ngoài trời.